Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Anh
Ngày gửi: 10h:50' 17-08-2022
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Anh
Ngày gửi: 10h:50' 17-08-2022
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - KHỐI 4
Năm học : 2021-2022
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên
Số câu
1
1
1
1
2
2
Câu số
1
7
2
8
1;2
8
Số điểm
0,5
2,0
0,5
2,0
1,0
4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; đơn vị đo diện tích.
Số câu
2
2
Câu số
4;5
4;5
Số điểm
1,0
1,0
Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, diện tích hình vuông.
Số câu
1
1
2
Câu số
3
6
3;6
Số điểm
0,5
0,5
1,0
Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; tìm số trung bình cộng.
Số câu
1
1
2
Câu số
9
10
9;10
Số điểm
2,0
1,0
3,0
Tổng
Số câu
3
1
2
1
1
1
1
6
4
Số điểm
1,5
2.0
1,0
2,0
0,5
2,0
1,0
3,0
7,0
Tỉ lệ các mức
35%
30%
25%
10%
100%
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: Trong các số 5 784; 6874 ; 6 784; 5 398 số lớn nhất là:
A. 6874 B. 6 784 C. 5785 D. 5398
Câu 2: Số "Chín mươi lăm triệu chín trăm mười lăm" được viết là:
A. 95915 B. 95 000 915 C. 95 915 000 D. 915 900 000
Câu 3: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 13cm là:
A. 545 cm2 B. 544 cm2 C.455 cm2 D.454 cm2
Câu 4: 6 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 60002 cm2 B. 6002 cm2 C. 62 cm2 D. 602 cm2
Câu 5: 964 tạ + 728 tạ =…… ?
A. 1692 B. 1572 tạ C. 1692 tạ D. 17692 tạ
Câu 6: Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:
A. AB và AD; BD và BC.
B. BA và BC; DB và DC.
C. DA và DC; DB và AB
D. AD và DC; DC và AB
B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 86 954 + 7 436 b. 876 456 – 368 209 c. 428 x 39 d. 4935 : 44
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: (2 điểm)
a. Tìm X biết b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
288 : X = 12 67 x 47 + 47 x 33
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu là 123. Tìm số thứ ba..( 1 điểm)
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2021 - 2022
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: đáp án A (0,5 điểm)
Câu 2: đáp án B (0,5 điểm)
Câu 3: đáp án C (0,5 điểm)
Câu 4: đáp án D (0,5 điểm)
Câu 5: đáp án C (0.5 điểm)
Câu 6: đáp án A (0.5 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 8: ( 2 điểm).Thực hiện đúng mỗi phần được 1,0 điểm
Câu 9: (2 điểm) : Tóm tắt (0,25 điểm):
? tuổi
Tuổi con :
33 tuổi
Tuổi mẹ :
? tuổi
Bài giải
Tuổi của mẹ là:
(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)
Tuổi của con là:
45 – 33 = 12 (tuổi).
Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi
Câu 10: (1 điểm).
Số bé nhất có 3 chữ số là 100
Tổng 3 số là : 100 x 3 = 300
Số thứ ba là 300 – 123 = 177
Đáp số : 177
MÔN TOÁN - KHỐI 4
Năm học : 2021-2022
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên
Số câu
1
1
1
1
2
2
Câu số
1
7
2
8
1;2
8
Số điểm
0,5
2,0
0,5
2,0
1,0
4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; đơn vị đo diện tích.
Số câu
2
2
Câu số
4;5
4;5
Số điểm
1,0
1,0
Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, diện tích hình vuông.
Số câu
1
1
2
Câu số
3
6
3;6
Số điểm
0,5
0,5
1,0
Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; tìm số trung bình cộng.
Số câu
1
1
2
Câu số
9
10
9;10
Số điểm
2,0
1,0
3,0
Tổng
Số câu
3
1
2
1
1
1
1
6
4
Số điểm
1,5
2.0
1,0
2,0
0,5
2,0
1,0
3,0
7,0
Tỉ lệ các mức
35%
30%
25%
10%
100%
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: Trong các số 5 784; 6874 ; 6 784; 5 398 số lớn nhất là:
A. 6874 B. 6 784 C. 5785 D. 5398
Câu 2: Số "Chín mươi lăm triệu chín trăm mười lăm" được viết là:
A. 95915 B. 95 000 915 C. 95 915 000 D. 915 900 000
Câu 3: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 13cm là:
A. 545 cm2 B. 544 cm2 C.455 cm2 D.454 cm2
Câu 4: 6 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 60002 cm2 B. 6002 cm2 C. 62 cm2 D. 602 cm2
Câu 5: 964 tạ + 728 tạ =…… ?
A. 1692 B. 1572 tạ C. 1692 tạ D. 17692 tạ
Câu 6: Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:
A. AB và AD; BD và BC.
B. BA và BC; DB và DC.
C. DA và DC; DB và AB
D. AD và DC; DC và AB
B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 86 954 + 7 436 b. 876 456 – 368 209 c. 428 x 39 d. 4935 : 44
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: (2 điểm)
a. Tìm X biết b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
288 : X = 12 67 x 47 + 47 x 33
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu là 123. Tìm số thứ ba..( 1 điểm)
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2021 - 2022
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: đáp án A (0,5 điểm)
Câu 2: đáp án B (0,5 điểm)
Câu 3: đáp án C (0,5 điểm)
Câu 4: đáp án D (0,5 điểm)
Câu 5: đáp án C (0.5 điểm)
Câu 6: đáp án A (0.5 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 8: ( 2 điểm).Thực hiện đúng mỗi phần được 1,0 điểm
Câu 9: (2 điểm) : Tóm tắt (0,25 điểm):
? tuổi
Tuổi con :
33 tuổi
Tuổi mẹ :
? tuổi
Bài giải
Tuổi của mẹ là:
(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)
Tuổi của con là:
45 – 33 = 12 (tuổi).
Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi
Câu 10: (1 điểm).
Số bé nhất có 3 chữ số là 100
Tổng 3 số là : 100 x 3 = 300
Số thứ ba là 300 – 123 = 177
Đáp số : 177
 






Các ý kiến mới nhất